quan tài

Học thuật
Thân thiện
quan tài

Người thợ mộc đang đóng một chiếc quan tài bằng gỗ.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Đồ vật bằng gỗ hoặc vật liệu khác, hình chữ nhật, dùng để đặt chôn cất thi thể người chết: "quan tài" vật dụng chuyên dùng trong tang lễ, thường hình hộp chữ nhật, nắp đậy kín.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Chiếc quan tài được làm từ gỗ trắc rất nặng. (Chiếc áo quan được làm từ gỗ trắc rất nặng.)
    • Người ta đã hạ quan tài xuống huyệt. (Người ta đã hạ áo quan xuống huyệt.)
    • Trước khi an táng, thi thể được đặt vào trong quan tài. (Trước khi an táng, thi thể được đặt vào trong áo quan.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "đóng quan tài": hành động chế tạo, lắp ráp hoặc đóng nắp chiếc quan tài lại.

    • Những người thợ mộc lành nghề đã đóng chiếc quan tài này. (Những người thợ mộc lành nghề đã đóng chiếc áo quan này.)
  • "quan tài kép": loại quan tài hai lớp, thường dùng để bảo quản thi thể lâu hơn hoặc trong các nghi thức đặc biệt.

    • Theo nghi lễ cổ, vị tướng được chôn cất trong một chiếc quan tài kép. (Theo nghi lễ cổ, vị tướng được chôn cất trong một chiếc áo quan hai lớp.)
Biến thể từ gần giống
  • Áo quan (danh từ): từ đồng nghĩa, cùng chỉ "quan tài". Đây cách nói trang trọng, nhẹ nhàng hơn.

    • Thi hài cụ đã được đưa vào áo quan. (Thi hài cụ đã được đưa vào quan tài.)
  • Hòm (danh từ): trong ngữ cảnh thông tục, đôi khi được dùng để chỉ quan tài, nhưng từ này còn nhiều nghĩa khác (như hộp, rương).

    • Cụ đã nằm trong chiếc hòm gỗ tốt. (Cụ đã nằm trong chiếc quan tài bằng gỗ tốt.)
Từ đồng nghĩa
  • Áo quan: (như đã giải thíchtrên).
  • Tiểu (danh từ): thường dùng để chỉ quan tài nhỏ cho trẻ em hoặc sau khi hỏa táng. Từ này mang sắc thái trang trọng, ít phổ biến hơn trong ngôn ngữ hàng ngày.
Thành ngữ liên quan
  • "Nằm trong quan tài": một cách nói ẩn dụ về cái chết hoặc tình trạng sắp chết.

    • Căn bệnh hiểm nghèo khiến ông ấy gần như đã nằm trong quan tài. (Căn bệnh hiểm nghèo khiến ông ấy gần như đã cận kề cái chết.)
  • "Đậy nắp quan tài": hành động cuối cùng trong nghi thức an táng, thường dùng để von cho việc kết thúc một vấn đề, một giai đoạn không thể thay đổi được nữa.

    • Bản án sơ thẩm đã gần như đậy nắp quan tài cho vụ kiện. (Bản án sơ thẩm đã gần như chốt lại, kết thúc vụ kiện một cách khó thay đổi.)
quan tài

Người thợ mộc đang đóng một chiếc quan tài bằng gỗ.

  1. d. Áo quan.